自学越南语笔记 - 5(trần tình lệnh 陈情令)
hôm nay nếu không bắt được cho ta cái thứ trong núi đại phạn: 今天要是不把大梵山里的动西给我抓下来
- cái thứ: 家伙(口语
thì không cần đến gặp ta nữa: 就不必来见我了
tất cả lưới bắt tiên bị phá hủy cô tô lam thị sẽ đền bù đầy đủ: 所毁缚仙网姑苏蓝氏自会如数奉还
- phá hủy: 毁坏,破坏
- đền: 酬答,报,抵偿 - đền ơn: 报恩 - đền mạng: 抵命 - đền bù: 补偿
- bù: 补,找齐,弥补 - bù đắp: 弥补
- đầy: 饱满,存,涨 - đầy nhiệt tình: 热情饱满 - đầy sức sống: 富有生命力 - đầy đủ: 十足,百分之百 - đầy đủ lí dò: 十足的理由 - hành trang đầy đủ, xuất phát ngay: 行装齐备,马上出发
không cần đâu: 不必了
làm việc thôi: 去做事
cố hết sức mình: 尽力而为
- cố: 禁不住,极力,前任,崮 - cố nghĩ cách: 努力设法 - cố làm bằng được: 努力完成 - cố hết sức: 用尽一切办法
- hết: 殚,竭 - hết lòng: 悉心
- sức: 力量,能力,饰 - có sức: 有力 - sức chiến đấu: 战斗力 - trang sức: 装饰
không được quá sức: 不可逞强
- quá(这里是过的意思 - quá đáng: 过分 - quá hạn: 过限 - quá sức: 极度,过头 - mệt quá sức: 过度的疲劳
ngươi đừng gây họa cho ta nữa: 你可不要再给我惹祸了
- họa: 也许,图画,祸,和 - họa có khi gặp nhau: 也许还能相见 - tai họa: 灾祸 - họa báo: 画报
a tiện, đến uống canh này: 阿羡,来喝汤了
món canh xương hầm củ sen mà đệ thích nhất: 你最爱的莲藕排骨汤
- xương: 骨,不好办(难啃
- hầm: 坑,焖,盖严
- củ: 块茎 - sen: 荷花 - củ sen: 莲藕
- đệ: 弟,递,第 - đệ giảm: 递减 - đệ nhị: 第二 - đệ tăng: 递增
ngụy vô tiên, ngươi đã nói là sẽ giúp ta: 魏无羡,你说过要辅佐我的
ngươi quên rồi sao: 你忘了吗
ngươi nói cô tô bọn họ có song bích: 你说他们姑苏有双壁
- bích: 碧玉
vân mộng chung ta có song kiệt: 我们云梦就有双杰
- kiệt: 杰 - hào kiệt: 豪杰 - tuấn kiệt: 俊杰
đệ, tỷ và cả a trừng: 你,我还有阿澄
- tỷ: 姊(字典只有: 亿,譬,玺 三个意思,词语里面有古用法: tỷ muội: 姊妹
ba người chúng ta luôn ơ bên nhau: 我们三个要一直在一起
- bên: 侧,边,畔 - bên trai: 左边 - bên cạnh: 旁边 - bên ta: 我方 - bên kia: 那边 - bên nhau: 一起
mãi mãi không rời: 永远不分开
- mãi: 半晌,不已 - ngợi khen mãi: 赞叹不已 - anh ấy nhìn tôi cười mãi: 他一直看我笑 - mãi mãi: 永远
- rời: 离开,不集中

